housing market
/ˈhaʊ.zɪŋ ˈmɑːrkɪt/
Nghĩa thường dùng
Cung và cầu về nhà ở trong một khu vực.
cụm từ
“The housing market is very competitive in urban areas.”Thị trường nhà ở rất cạnh tranh ở các khu vực đô thị.