Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing market

/ˈhaʊ.zɪŋ ˈmɑːrkɪt/

Nghĩa thường dùng

Cung và cầu về nhà ở trong một khu vực. cụm từ

“The housing market is very competitive in urban areas.”Thị trường nhà ở rất cạnh tranh ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...