Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing needs

Nghĩa thường dùng

Các yêu cầu về các loại nhà ở khác nhau trong một cộng đồng. cụm từ

“Understanding housing needs is essential for urban planning.”Hiểu biết về nhu cầu nhà ở là rất quan trọng cho quy hoạch đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...