Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing outreach

/ˈhaʊ.zɪŋ ˈaʊt.riːtʃ/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực kết nối người dân với các nguồn lực nhà ở cụm từ

“Housing outreach programs help families find affordable homes.”Các chương trình tiếp cận nhà ở giúp các gia đình tìm nhà giá rẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...