Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing project

/ˈhaʊzɪŋ ˈprɒdʒɛkt/

Nghĩa thường dùng

dự án nhà ở danh từ

“The housing project aims to provide affordable homes.”Dự án nhà ở nhằm cung cấp nhà ở giá rẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...