housing projects
/ˈhaʊzɪŋ ˈprɒdʒɛkts/
Nghĩa thường dùng
Kế hoạch phát triển nhà ở mới hoặc cải tạo nhà hiện có.
cụm từ
“Several housing projects are underway in the city.”Nhiều dự án nhà ở đang được tiến hành trong thành phố.