Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing quality improvements

Nghĩa thường dùng

cải tiến chất lượng nhà ở cụm từ

“Housing quality improvements are essential for public health.”Cải tiến chất lượng nhà ở là cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...