Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing reform

/ˈhaʊzɪŋ rɪˈfɔːrm/

Nghĩa thường dùng

Các thay đổi được thực hiện để cải thiện chính sách và thực tiễn nhà ở. cụm từ

“Housing reform is necessary to address current issues.”Cải cách nhà ở là cần thiết để giải quyết các vấn đề hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...