housing rehabilitation projects
Nghĩa thường dùng
“Housing rehabilitation projects can revitalize neighborhoods.”Các dự án phục hồi nhà ở có thể làm hồi sinh các khu phố.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Housing rehabilitation projects can revitalize neighborhoods.”Các dự án phục hồi nhà ở có thể làm hồi sinh các khu phố.
Đang tải...