Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing requirements

/ˈhaʊzɪŋ rɪˈkwaɪərmənts/

Nghĩa thường dùng

các yêu cầu nhà ở cụm từ

“Different families have different housing requirements.”Các gia đình khác nhau có các yêu cầu nhà ở khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...