Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing shortages

/ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔrtɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

thiếu hụt nhà ở cụm từ

“Many cities face housing shortages.”Nhiều thành phố đối mặt với tình trạng thiếu hụt nhà ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...