Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing solutions

/ˈhaʊ.zɪŋ səˈluː.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

giải pháp nhà ở cụm từ

“Finding affordable housing solutions is crucial for city residents.”Tìm kiếm giải pháp nhà ở hợp lý là rất quan trọng cho cư dân thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...