Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing stability

/ˈhaʊzɪŋ stəˈbɪləti/

Nghĩa thường dùng

sự ổn định nhà ở cụm từ

“Housing stability is crucial for family well-being.”Sự ổn định nhà ở là rất quan trọng cho sự phát triển của gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...