Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing strategy

/ˈhaʊzɪŋ ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch cải thiện tình hình nhà ở cụm từ

“The city needs a comprehensive housing strategy.”Thành phố cần một chiến lược nhà ở toàn diện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...