Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing subsidy

/ˈhaʊzɪŋ ˈsʌb.ɪ.di/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ tài chính để giúp người dân chi trả cho nhà ở. cụm từ

“Housing subsidies can help low-income families afford rent.”Trợ cấp nhà ở có thể giúp các gia đình thu nhập thấp chi trả tiền thuê nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...