housing subsidy
/ˈhaʊzɪŋ ˈsʌb.ɪ.di/
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ tài chính để giúp người dân chi trả cho nhà ở.
cụm từ
“Housing subsidies can help low-income families afford rent.”Trợ cấp nhà ở có thể giúp các gia đình thu nhập thấp chi trả tiền thuê nhà.