Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing supply

/ˈhaʊzɪŋ səˈplaɪ/

Nghĩa thường dùng

tổng số lượng nhà ở có sẵn cụm từ

“Increasing housing supply can help reduce prices.”Tăng cung nhà ở có thể giúp giảm giá cả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...