Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing support

/ˈhaʊzɪŋ səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ cho những người có nhu cầu về nhà ở cụm từ

“Housing support programs help vulnerable families.”Các chương trình hỗ trợ nhà ở giúp đỡ các gia đình dễ bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...