Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hover over

/ˈhoʊvər ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

ở lại một nơi trên không động từ

“The helicopter hovered over the site.”Máy bay trực thăng đã bay lơ lửng trên hiện trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...