how much
//
* phó từ- thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao
- bao nhiêu; giá bao nhiêu
- làm sao, biết bao, xiết bao, biết bao nhiêu, sao mà...đến thế
- liên từ
- rằng, là
- như, theo cái cách* danh từ
- cách làm, phương pháp làm
Đồng nghĩa
what pricewhat amount
Trái nghĩa
how many