how much
/haʊ mʌtʃ/
Nghĩa thường dùng
bao nhiêu (cho danh từ không đếm được hoặc giá tiền)
cụm từ
“How much does this cost?”Cái này giá bao nhiêu?
Đồng nghĩa
what pricewhat amount
Trái nghĩa
how many
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
how much
//
* phó từ- thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao
- bao nhiêu; giá bao nhiêu
- làm sao, biết bao, xiết bao, biết bao nhiêu, sao mà...đến thế
- liên từ
- rằng, là
- như, theo cái cách* danh từ
- cách làm, phương pháp làm