how-to
/'hau'tu:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
how-to
//
* danh từ- sách hướng dẫn thực hiện một việc gì đó
- She is reading a how-to on Vietnamese typing:Cô ta đang đọc sách hướng dẫn đánh máy tiếng Việt