Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

how-to

/'hau'tu:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

how-to

//

* danh từ
  • sách hướng dẫn thực hiện một việc gì đó
    • She is reading a how-to on Vietnamese typing:Cô ta đang đọc sách hướng dẫn đánh máy tiếng Việt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...