Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

howitzer

/'hauitsə/ phổ biến #24226
Biến thể từ howitzers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

howitzer

/'hauitsə/

danh từ

  • (quân sự) pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá
Định nghĩa tiếng Anh

n a muzzle-loading high-angle gun with a short barrel that fires shells at high elevations for a short range

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...