Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hubris

/'hju:bris/ GRE phổ biến #15622

Nghĩa thường dùng

sự kiêu ngạo danh từ

“His hubris led him to ignore the warnings.”Sự kiêu ngạo của anh ta khiến anh ta bỏ qua những cảnh báo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hubris

/'hju:bris/

danh từ

  • sự xấc xược, ngạo mạn, sự kiêu căng láo xược
Định nghĩa tiếng Anh

n. overbearing pride or presumption

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...