hubris
/'hju:bris/ GRE phổ biến #15622
Nghĩa thường dùng
sự kiêu ngạo
danh từ
“His hubris led him to ignore the warnings.”Sự kiêu ngạo của anh ta khiến anh ta bỏ qua những cảnh báo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hubris
/'hju:bris/
danh từ
- sự xấc xược, ngạo mạn, sự kiêu căng láo xược
Định nghĩa tiếng Anh
n. overbearing pride or presumption