Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

huffiness

/'hʌfinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

huffiness

/'hʌfinis/

danh từ

  • (như) huffishness
  • tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state of being huffish; petulance; bad temper.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...