Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hug your dad

Nghĩa thường dùng

ôm bố verb + noun

“She hugs her dad before bed.”Cô ấy ôm bố trước khi đi ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...