Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

huge disappointment

Nghĩa thường dùng

nỗi thất vọng lớn cụm từ

“It was a huge disappointment when we couldn’t buy the house we wanted.”Đó là một nỗi thất vọng lớn khi chúng tôi không mua được ngôi nhà mình mong muốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...