huge effect
Nghĩa thường dùng
tác động rất lớn
cụm từ
“The accident had a huge effect on her life.”Tai nạn đã ảnh hưởng rất lớn đến cuộc đời cô ấy.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The accident had a huge effect on her life.”Tai nạn đã ảnh hưởng rất lớn đến cuộc đời cô ấy.
Đang tải...