Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hug

/hʌɡ/

Đang hiển thị mục gốc Hug cho “hugger”.

Nghĩa thường dùng

Ôm động từ

“I like to hug my friends when I see them.”Tôi thích ôm bạn bè khi tôi gặp họ.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...