Hug
Đang hiển thị mục gốc Hug cho “hugger”.
Nghĩa thường dùng
“I like to hug my friends when I see them.”Tôi thích ôm bạn bè khi tôi gặp họ.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc Hug cho “hugger”.
“I like to hug my friends when I see them.”Tôi thích ôm bạn bè khi tôi gặp họ.
Đang tải...