hulloa
/'hʌ'lou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hulloa
/'hʌ'lou/
thán từ
- ồ! để tỏ ý ngạc nhiên
- này! (để làm cho người nào chú ý)
- a lô (khi nói máy điện thoại)
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...