Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

human behavior

Nghĩa thường dùng

Hành vi con người. cụm từ

“Studying human behavior helps us understand societal issues.”Nghiên cứu hành vi con người giúp chúng ta hiểu các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...