Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

human formation

/ˈhjuː.mən fɔːrˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

đào luyện nhân bản cụm từ

“Human formation shapes character and values.”Đào luyện nhân bản hình thành tính cách và giá trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...