Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

human nature

/ˈhju:mən ˈneitʃə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Bản chất con người cụm từ

“I believe that helping others is an essential part of human nature.”Tôi tin rằng việc giúp đỡ người khác là một phần thiết yếu của bản chất con người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

human nature

//

* danh từ
  • bản chất người, nhân bản, nhân tính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...