human nature
/ˈhju:mən ˈneitʃə/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
Bản chất con người
cụm từ
“I believe that helping others is an essential part of human nature.”Tôi tin rằng việc giúp đỡ người khác là một phần thiết yếu của bản chất con người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
human nature
//
* danh từ- bản chất người, nhân bản, nhân tính