Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Human resources

Nghĩa thường dùng

Nguồn nhân lực cụm từ

“Over 30% of the city's unemployed residents ar a viable human resourc for employment.”Hơn 30% cư dân thất e nghiệp của thành phố là e nguồn nhân lực khả thi để tuyển dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...