Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Human resources department

Nghĩa thường dùng

Phòng nhân sự danh từ

“The human resources department is responsible for hiring and training new employees.”Phòng nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng và đào tạo nhân viên mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...