Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

human rights

Nghĩa thường dùng

các quyền và tự do cơ bản thuộc về mỗi người cụm từ

“Human rights should be protected for all individuals.”Quyền con người nên được bảo vệ cho tất cả mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

human rights

//

* danh từ
  • quyền con người, nhân quyền
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...