human rights violations
/ˈhjuː.mən raɪts ˌvaɪəˈleɪ.ʃənz/
Nghĩa thường dùng
Các hành động vi phạm quyền cơ bản của cá nhân.
cụm từ
“The report highlighted serious human rights violations.”Báo cáo đã nêu bật các vi phạm nhân quyền nghiêm trọng.