Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

human rights violations

/ˈhjuː.mən raɪts ˌvaɪəˈleɪ.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

Các hành động vi phạm quyền cơ bản của cá nhân. cụm từ

“The report highlighted serious human rights violations.”Báo cáo đã nêu bật các vi phạm nhân quyền nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...