Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

human-centered AI

/ˈhjuːmən ˈsɛntərd eɪˈaɪ/

Nghĩa thường dùng

AI được thiết kế để ưu tiên nhu cầu và giá trị của con người. cụm từ

“Human-centered AI focuses on enhancing user experience.”AI lấy con người làm trung tâm tập trung vào việc cải thiện trải nghiệm người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...