Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humanitarian aid

Nghĩa thường dùng

sự hỗ trợ dành cho những người cần, đặc biệt trong thời kỳ khủng hoảng cụm từ

“Humanitarian aid is crucial during natural disasters.”Viện trợ nhân đạo là rất quan trọng trong các thảm họa thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...