Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humanitarian assistance

/ˌhjuː.mə.nɪˈtɛr.i.ən əˈsɪstəns/

Nghĩa thường dùng

Viện trợ được cung cấp để giúp đỡ những người cần thiết trong các cuộc khủng hoảng. cụm từ

“Humanitarian assistance is crucial during disasters.”Viện trợ nhân đạo là rất quan trọng trong các thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...