Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humanitarian efforts

Nghĩa thường dùng

Các hành động được thực hiện để giúp đỡ những người cần thiết. cụm từ

“Humanitarian efforts are crucial during crises.”Các nỗ lực nhân đạo rất quan trọng trong các cuộc khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...