Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humanitarian intervention

/ˌhjuːməˈnɛtəriən ˌɪntərˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

Can thiệp để bảo vệ nhân quyền. cụm từ

“Humanitarian intervention is often controversial.”Can thiệp nhân đạo thường gây tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...