Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humanities

/hjuːˈmæn.ɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

nhân văn danh từ

“Humanities studies help us understand human behavior.”Các nghiên cứu nhân văn giúp chúng ta hiểu hành vi con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...