Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humblebragging

/ˈhʌm.bəlˌbræɡ.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khoe khoang một cách khiêm tốn danh từ

“She posted about her promotion as humblebragging.”Cô ấy đăng về thăng chức như một cách khoe khoang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...