humblebragging
/ˈhʌm.bəlˌbræɡ.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
khoe khoang một cách khiêm tốn
danh từ
“She posted about her promotion as humblebragging.”Cô ấy đăng về thăng chức như một cách khoe khoang.