Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humbleness

/'hʌmblnis/ phổ biến #41912
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humbleness

/'hʌmblnis/

danh từ

  • tính khiêm tốn, tính nhún nhường
  • tính khúm núm
  • tính thấp kém, tính hèn mọn
  • tính xoàng xỉnh, tính tầm thường; tính nhỏ bé (đồ vật)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being humble and unimportant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...