humility
/hju:'militi/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9485
Nghĩa thường dùng
sự khiêm tốn
danh từ
“His humility despite great success earned wide respect.”Sự khiêm tốn của anh dù thành công lớn đã giành được sự tôn trọng rộng rãi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humility
/hju:'militi/
danh từ
- sự khiêm tốn, sự nhún nhường
- tình trạng kém; địa vị hèn mọn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a disposition to be humble; a lack of false pride n. a humble feeling