Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humility

/hju:'militi/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9485

Nghĩa thường dùng

sự khiêm tốn danh từ

“His humility despite great success earned wide respect.”Sự khiêm tốn của anh dù thành công lớn đã giành được sự tôn trọng rộng rãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humility

/hju:'militi/

danh từ

  • sự khiêm tốn, sự nhún nhường
  • tình trạng kém; địa vị hèn mọn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a disposition to be humble; a lack of false pride n. a humble feeling

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...