hummel
/'hʌml/
Biến thể từ
hummels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hummel
/'hʌml/
tính từ
- (Ê-cốt) không có sừng (súc vật)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To separate from the awns; -- said of barley. a. Having no awns or no horns; as, hummelcorn; a hummel cow.