Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hummocky

/'hʌməki/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hummocky

/'hʌməki/

tính từ

  • có nhiều gò đống
  • có nhiều gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Abounding in hummocks.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...