humoristic
/,hju:mә'ristik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humoristic
//
* tính từ- dí dỏm; hài hước
Định nghĩa tiếng Anh
a. Of, pertaining to, or resembling, a humorist.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Of, pertaining to, or resembling, a humorist.
Đang tải...