Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humourless

/'hju:mәlis/

Nghĩa thường dùng

không hài hước, thiếu khiếu hài hước tính từ

“He seemed rather humourless.”Anh ấy có vẻ khá thiếu khiếu hài hước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humourless

//

* tính từ
  • không đùa cợt, không có tính cách hài hước
Định nghĩa tiếng Anh

a lacking humor; a wink of warning"- Truman Capote

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...