humourless
/'hju:mәlis/
Nghĩa thường dùng
không hài hước, thiếu khiếu hài hước
tính từ
“He seemed rather humourless.”Anh ấy có vẻ khá thiếu khiếu hài hước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humourless
//
* tính từ- không đùa cợt, không có tính cách hài hước
Định nghĩa tiếng Anh
a lacking humor; a wink of warning"- Truman Capote