humoursome
/'hju:məsəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humoursome
/'hju:məsəm/
tính từ
- hay thay đổi, khó chiều (tính khí)
- hay giận dỗi, hay gắt gỏng
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...