Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humph

/hʌmf/
Biến thể từ humphed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humph

/hʌmf/

thán từ

  • hừ!, hừm! (tỏ ý không tin, không bằng lòng)

nội động từ

  • hừ, hừm (tỏ ý không tin, không bằng lòng)
Định nghĩa tiếng Anh

interj. An exclamation denoting surprise, or contempt, doubt, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...