Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humpty-dumpty

/'hʌmpti'dʌmpti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humpty-dumpty

/'hʌmpti'dʌmpti/

danh từ

  • cậu "quả trứng" (tên một nhân vật trong truyện trẻ em ở Châu-âu)
  • người béo lùn
  • người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được; việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được
  • người ùng từ bất chấp nghĩa chung (dùng theo nghĩa chủ quan của mình)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...